Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn

Viết bởi: admin Chuyên mục: Thuật ngữ và ký hiệu mối hàn Tạo ngày: 2017-10-12 Lượt xem: 177 Bình luận: 0

THUẬT NGỮ VÀ KÝ HIỆU MỐI HÀN
 

1.1    HIỆP HỘI AWS : American Welding Society.
                                     Hiệp hội hàn Mỹ.
  
                                  áp dụng cho hàn kết cấu thép.
                         ASME : American Society Mechanical Engineers.
                                    Hiệp hội kỹ sư cơ khí Mỹ.
                                   
áp dụng cho chế tạo nồi hơi và bình, bồn áp lực.
                         ASTM : American Society for Testing and Meterials.
                                   Hiệp hội Mỹ về vấn đề kiểm tra và vật liệu.
                                   
áp dụng cho vật liệu và kiểm tra.
                             API : American Petrolium Institute.
                                   Quốc gia Viện dầu mỏ Mỹ.
                                     
Áp dụng cho chế tạo téc chứa, bồn chứa.
1.2 QUỐC GIA
                              KS : Korean Industrial Standard
                                   Tiêu chuẩn công nghiệp Nam Triều Tiên.
                          
   JIS : Japanese Industrial Standard
                                  Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
                       
   ANSI : American National Standard Institute.
                                  Viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ.
                        
    DIN : Deutschs Institute for Normung
                                  Quy phạm của viện quốc gia Đức
 1.3 QUỐC TẾ
                          ISO : International Organization of Standardization
                            Tổ chức Tiêu chuẩn hoá tiêu chuẩn Quốc tế

THUẬT NGỮ PHƯƠNG PHÁP HÀN CÙNG VỚI ĐỊNH NGHĨA Flux Cored Arc Welding - (FCAW).

Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc.

Là phương pháp hàn hồ quang tạo ra sự liên kết của các kim loại bằng cách đốt nóng chúng bằng hồ quang giữa kim loại điền đầy nóng chảy liên tục (điện cực nóng chảy) và vật liệu hàn cơ bản. Sự bảo vệ thu được từ thuốc hàn nằm bên trong lõi của dây hàn hình ống.
Phưong pháp này không dùng đến khí bảo vệ hoặc được bảo vệ thêm bằng khí hoặc hỗn hợp khí từ nguồn cung cấp khí bên ngoài.

Gas Metal Arc Welding - (GMAW).

Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí.
Là phương pháp hàn hồ quang tạo ra sự liên kết của các kim loại bằng cách đốt nóng chúng bằng hồ quang giữa kim loại điền đầy nóng chảy liên tục (dây hàn nóng chảy) và vật hàn.
Khí bảo vệ thu được hoàn toàn từ nguồn cung cấp khí hoặc khí trộn ở bên ngoài. Một vài biến đổi của phương pháp này được gọi là MIG, CO2, hoặc hàn MAG.

Gas Tungsten Arc Welding - (GTAW).
Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí.
Là phương pháp hàn hồ quang tạo ra sự liên kết của các kim loại bằng cách đốt nóng chúng bằng hồ quang giữa điện cực Tungsten không nóng chảy và vật hàn.
Sự bảo vệ thu được từ khí hoặc khí trộn. Phương pháp này thường được gọi là hàn TIG.
Shielded Metal Arc Welding - (SMAW).
Hàn hồ quang tay.(Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc).
Là phương pháp hàn hồ quang tạo ra sự liên kết của các kim loại bằng cách đốt nóng chúng bằng hồ quang giữa que hàn có thuốc bọc và vật hàn. Sự bảo vệ thu được từ sự phân huỷ của thuốc bọc que hàn khi cháy. Không sử dụng lực ép và kim loại điền đầy thu được từ que hàn.
Submerged Arc Welding – (SAW).
Hàn hồ quang dưới lớp thuốc.
Là phương pháp hàn hồ quang tạo ra sự liên kết của các kim loại bằng cách đốt nóng chúng cùng với một hồ quang hoặc nhiều hồ quang giữa một điện cực kim loại trần hoặc nhiều điện cực và vật hàn. Hồ quang và kim loại nóng chảy được bảo vệ bằng lớp chăn hoặc dạng hột (thuốc hàn), là loại vật liệu nóng chảy được phủ bên trên vật hàn. Không sử dụng đến áp lực để tạo mối hàn, và kim loại điền đầy thu được từ điện cực và một vài phần từ nguồn bổ xung (hàn dây lõi thuốc, hoặc kim loại dạng hạt) 
Original :Giavumetal composed. 

Bình luận

Mã bảo mật